Từ: chai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chai:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chai

Nghĩa chai trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Đồ đựng bằng thuỷ tinh, cổ nhỏ và dài: rót đầy chai thu mua vỏ chai.","- 2 I. dt. Chỗ da dày và sần cứng, do cọ xát nhiều: cuốc mới một chút mà tay đã nổi chai. II. tt. 1. (Da) dày, sần cứng, do cọ xát nhiều: chai tay da chai. 2. (Đất đai) cứng, không tơi xốp, khó cày bừa: Đất ở đây chai hết cả. 3. Đông cứng lại: dầu chai. 4. Trơ lì, không còn lạ lẫm nữa: chai mặt rồi, còn biết nhục là gì nữa.","- 3 dt. Cá dẹt mình, miệng lệch về một bên: Thờn bơn méo miệng chê chai lệch mồm (tng.)."]

Dịch chai sang tiếng Trung hiện đại:

白茬 《农作物收割后没有再播种的(土地)。》板结 《土壤中缺乏有机质, 结构不良, 灌水或降雨后地面变硬。》
膙子; 胼; 胼胝; 胝 《趼子。(jiǎn·zi)。》
hai tay nổi chai.
两手起膙子。
油灰 《桐油和石灰的混合物, 用来填充器物上的缝隙。》
玻璃瓶。

一瓶。
một chai rượu.
一瓶酒。
厚颜; 脸皮厚 《脸皮厚, 不知羞耻。》
油青。
动物
飞鱼 (cá chai) 《鱼, 身体长筒形, 胸鳍特别发达, 像翅膀, 能跃出水面在空中滑翔。产于温带和亚热带海中, 中国黄海、东海和南海都有。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chai

chai󰍪:chai lọ; chai tay; chai mặt
chai𥑂:chai lọ; chai tay; chai mặt
chai󰏂:chai lọ; chai tay; chai mặt
chai󰏊:chai lọ; chai tay; chai mặt
chai:chai lọ; chai tay; chai mặt
chai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chai Tìm thêm nội dung cho: chai