Từ: 好转 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好转:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 好转 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎozhuǎn] chuyển biến tốt đẹp; có chiều hướng tốt。向好的方面转变。
病情好转
bệnh tình đã thuyên giảm; bệnh đã đỡ.
局势好转
tình thế có chiều hướng tốt.
形势好转。
tình hình chuyển biến tốt đẹp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển
好转 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好转 Tìm thêm nội dung cho: 好转