Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 补票 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 补票:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 补票 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔpiào] mua vé bổ sung。补买车票、船票等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 票

phiếu:tem phiếu; đầu phiếu
补票 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 补票 Tìm thêm nội dung cho: 补票