Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𢟓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𢟓, chiết tự chữ TẺ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𢟓:
𢟓
Chiết tự chữ 𢟓
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𢟓
Nghĩa Trung Việt của từ 𢟓
tẻ, như "buồn tẻ, tẻ ngắt" (vhn)
Chữ gần giống với 𢟓:
㥬, 㥭, 㥮, 㥰, 㥱, 㥳, 㥴, 㥵, 㥺, 愩, 愪, 愫, 愮, 愯, 愰, 愴, 愷, 愼, 愽, 愾, 慃, 慄, 慆, 慈, 慉, 慊, 慍, 慎, 慑, 慄, 𢞬, 𢞴, 𢞵, 𢟎, 𢟏, 𢟐, 𢟑, 𢟒, 𢟓, 𢟔, 𢟕, 𢟖, 𢟗, 𢟘, 𢟙, 𢟚, 𢟛, 𢟞, 𢟟,Chữ gần giống 𢟓
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𢟓
| tẻ | 𢟓: | buồn tẻ, tẻ ngắt |

Tìm hình ảnh cho: 𢟓 Tìm thêm nội dung cho: 𢟓
