Cao su chống va đập cửa
Từ: khiêng linh cữu đi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khiêng linh cữu đi:
Dịch khiêng linh cữu đi sang tiếng Trung hiện đại:
起灵 《把停着的灵柩运走。》Nghĩa chữ nôm của chữ: khiêng
| khiêng | 扛: | khiêng vác |
| khiêng | 掮: | khiêng vác |
| khiêng | 摼: | khiêng vác |
| khiêng | 𢷰: | khiêng vác |
| khiêng | 杭: | khiêng vác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: linh
| linh | 伶: | linh (họ, mau trí): linh lợi |
| linh | 冷: | lung linh |
| linh | 彾: | linh lợi; linh tinh |
| linh | 拎: | linh (xách mang) |
| linh | 泠: | lung linh |
| linh | 𤅷: | linh đênh (lênh đênh) |
| linh | 灵: | linh hồn, linh bài |
| linh | 𬌴: | (Con khỉ)) |
| linh | 玲: | linh linh (tiếng ngọc);linh đình |
| linh | 笭: | phục linh (tên vị thuốc) |
| linh | 羚: | ling dương |
| linh | 翎: | linh mao (lông đuôi) |
| linh | 舲: | linh (thuyền nhỏ có cửa sổ trên mui) |
| linh | 苓: | phục linh (tên vị thuốc) |
| linh | 蛄: | linh (ruồi vàng dốt trâu) |
| linh | 蛉: | linh (ruồi vàng dốt trâu) |
| linh | 鈴: | linh (cái chuông): môn linh |
| linh | 铃: | linh (cái chuông): môn linh |
| linh | 零: | linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ) |
| linh | 靈: | thần linh |
| linh | 鯪: | linh ngư (loại cá nhỏ) |
| linh | 鲮: | linh ngư (loại cá nhỏ) |
| linh | 鴒: | linh (tên chim wagtail) |
| linh | 鸰: | linh (tên chim wagtail) |
| linh | 龄: | linh (tuổi): cao linh (tuổi già) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cữu
| cữu | 咎: | cữu ương (tai hoạ); quy cữu vu nhân (đổ tội cho người) |
| cữu | 柩: | linh cữu |
| cữu | 桕: | cữu (cây sang thu có lá đỏ) |
| cữu | 臼: | thạch cữu (cái cối giã); thoát cữu (trật xương) |
| cữu | 舅: | cữu (cữu cữu, cữu mẫu); quốc cữu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đi
| đi | 𠫾: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 𪠞: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | : | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 𫺲: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |

Tìm hình ảnh cho: khiêng linh cữu đi Tìm thêm nội dung cho: khiêng linh cữu đi
