Từ: 小调 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小调:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小调 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎodiào] điệu hát dân gian。 (小调儿)流行于民间的各种曲调。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu
小调 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小调 Tìm thêm nội dung cho: 小调