Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 缠绵悱恻 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缠绵悱恻:
Nghĩa của 缠绵悱恻 trong tiếng Trung hiện đại:
[chánmiánfěicè] sầu triền miên; buồn triền miên。情绪缠结不解,内心烦乱,悲苦凄切。也指语言、文字的情调哀婉。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缠
| triền | 缠: | triền miên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绵
| miên | 绵: | miên (bông mới); miên man |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 悱
| phỉ | 悱: | phỉ sức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恻
| trắc | 恻: | trắc ẩn |

Tìm hình ảnh cho: 缠绵悱恻 Tìm thêm nội dung cho: 缠绵悱恻
