Từ: 缠绵悱恻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缠绵悱恻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缠绵悱恻 trong tiếng Trung hiện đại:

[chánmiánfěicè] sầu triền miên; buồn triền miên。情绪缠结不解,内心烦乱,悲苦凄切。也指语言、文字的情调哀婉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缠

triền:triền miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绵

miên:miên (bông mới); miên man

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悱

phỉ:phỉ sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恻

trắc:trắc ẩn
缠绵悱恻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缠绵悱恻 Tìm thêm nội dung cho: 缠绵悱恻