Cao su chống va đập cửa

Từ: 尾欠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尾欠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尾欠 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěiqiàn] 1. chưa nạp; nộp thiếu。有一小部分没有偿还或交纳。
2. chút ít; chút ít còn chưa nạp。没有偿还或交纳的一小部分。
还有点尾欠没还清。
còn một phần nhỏ nữa chưa trả xong.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾

:ăn vã
vãi:sãi vãi
:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
vả:vả lại
vải:áo vải; dệt vải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欠

khiếm:khiếm nhã
尾欠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尾欠 Tìm thêm nội dung cho: 尾欠