Từ: 彭蜞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彭蜞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bành kì
Con cáy, một loại cua.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彭

bành:tanh bành (tơi tả)
bảnh:bảnh bao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜞

:cà cuống
:cắc kè (loại thằn lằn biến đổi mầu)
:kì (trứng rận)
彭蜞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 彭蜞 Tìm thêm nội dung cho: 彭蜞