Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 紩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紩, chiết tự chữ THẮT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紩:
紩
Pinyin: zhi4;
Việt bính: dit6 zat6;
紩
Nghĩa Trung Việt của từ 紩
thắt, như "thắt nút" (vhn)
Nghĩa của 紩 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhì]Bộ: 纟- Mịch
Số nét: 11
Hán Việt:
1. may; khâu。缝。
2. chỗ may; chỗ khâu。缝合的地方。
3. nạp; nhập。纳。
4. tìm; kiếm。索。
5. dọc。经。
Số nét: 11
Hán Việt:
1. may; khâu。缝。
2. chỗ may; chỗ khâu。缝合的地方。
3. nạp; nhập。纳。
4. tìm; kiếm。索。
5. dọc。经。
Chữ gần giống với 紩:
䋈, 䋉, 䋊, 䋋, 䋌, 䋍, 䋎, 䋏, 䋐, 䋑, 䋒, 䋓, 䋔, 䌷, 䌹, 紨, 紩, 紬, 紮, 累, 細, 紱, 紲, 紳, 紵, 紷, 紹, 紺, 紼, 紽, 紾, 紿, 絀, 絁, 終, 絃, 組, 絅, 絆, 絋, 経, 累, 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,Dị thể chữ 紩
𮉢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紩
| thắt | 紩: | thắt nút |

Tìm hình ảnh cho: 紩 Tìm thêm nội dung cho: 紩
