Từ: 险工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 险工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 险工 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎn"gōng] công trình nguy hiểm。容易发生危险的工程。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 险

hiểm:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
险工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 险工 Tìm thêm nội dung cho: 险工