Cao su chống va đập cửa
cư kì
Nhà buôn tích chứa hàng hóa để chờ dịp bán giá cao trục lợi.
◎Như:
độn tích cư kì
囤積居奇 đầu cơ tích trữ.
Nghĩa của 居奇 trong tiếng Trung hiện đại:
[jūqí] đầu cơ tích trữ; tích trữ (hàng tốt để bán giá cao)。看成是很少有的奇货,留着卖大价钱。
囤积居奇。
tích trữ hàng tốt.
囤积居奇。
tích trữ hàng tốt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 居
| cư | 居: | cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇
| cơ | 奇: | đầu cơ |
| cả | 奇: | cả nhà, cả đời; cả nể |
| kì | 奇: | kì (số lẻ không chẵn) |
| kỳ | 奇: | kỳ (số lẻ không chẵn) |

Tìm hình ảnh cho: 居奇 Tìm thêm nội dung cho: 居奇
