Cao su chống va đập cửa

Từ: 居奇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 居奇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cư kì
Nhà buôn tích chứa hàng hóa để chờ dịp bán giá cao trục lợi.
◎Như:
độn tích cư kì
奇 đầu cơ tích trữ.

Nghĩa của 居奇 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūqí] đầu cơ tích trữ; tích trữ (hàng tốt để bán giá cao)。看成是很少有的奇货,留着卖大价钱。
囤积居奇。
tích trữ hàng tốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇

:đầu cơ
cả:cả nhà, cả đời; cả nể
:kì (số lẻ không chẵn)
kỳ:kỳ (số lẻ không chẵn)
居奇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 居奇 Tìm thêm nội dung cho: 居奇