Từ: xây dựng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xây dựng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xâydựng

Nghĩa xây dựng trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Làm nên, gây dựng nên: xây dựng nhà máy công trường xây dựng công nhân xây dựng bộ xây dựng xây dựng chính quyền xây dựng hợp tác xã xây dựng gia đình. 2. Tạo ra cái có giá trị tinh thần, có nội dung nào đó: xây dựng cốt truyện xây dựng đề cương. 3. (Thái độ, ý kiến) có tinh thần đóng góp, làm tốt hơn: ý kiến xây dựng thái độ xây dựng."]

Dịch xây dựng sang tiếng Trung hiện đại:

#04-6-2016: 土建编写 《创作。》
sáng tác kịch bản; xây dựng kịch bản
编写剧本。
缔造 《创立; 建立(多指伟大的事业)。》
敷设 《设置(水雷、地雷等)。》
盖造; 盖建; 打 《建造(房屋等)。》
构建 《建立(多用于抽象事物)。》
xây dựng hệ thống khoa học mới.
构建新的学科体系。
xây dựng công sự
构筑工事。
构筑 《建造; 修筑。》
建; 建造; 建修; 建筑 《造房子、修路、架桥等。》
mới xây dựng; mới cất lên.
新建。
mở rộng xây dựng.
扩建。
xây dựng đường sắt.
建筑铁路。
hội trường này được xây dựng rất kiên cố.
这座礼堂建筑得非常坚固。 建立 《开始成立。》
xây dựng khu vực công nghiệp mới.
建立新的工业基地。
建设 《(国家或集体)创立新事业或增加新设施。》
trong thế kỷ này, xây dựng Việt Nam thành một nước xã hội chủ nghĩa hiện đại hoá, giàu mạnh.
在本世纪内把越南建设成为社会主义的现代化强国。 举办 《举行(活动); 办理(事业)。》
xây dựng sự nghiệp phúc lợi quần chúng.
举办群众福利事业。
开办 《建立(工厂, 学校, 商店, 医院等)。》
开辟 《打开通路; 创立。》
设置 《设立。》
nhà hát này xây dựng cho nhi đồng.
这座剧院是为儿童设置的。 修筑 《修建(道路、工事等)。》
xây dựng sân bay.
修筑机场。
xây dựng bến cảng.
修筑码头。 营建; 营造 《经营建筑。》
xây dựng nhà ở
营造住宅。

Nghĩa chữ nôm của chữ: xây

xây𡏦:xây đắp, xây nhà; xây xẩm (muốn xỉu)
xây:xây đắp, xây nhà; xây xẩm (muốn xỉu)
xây:xây đắp, xây nhà; xây xẩm (muốn xỉu)
xây𫸕:xây dựng, xây nền
xây𬩭:xây vần, xây tròn (xoay vần, xoay tròn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: dựng

dựng:tường dựng (một chức vị giữa đám cung nữ)
dựng:dàn dựng; gây dựng; xây dựng
dựng𢫡:dàn dựng; gây dựng; xây dựng
dựng󰈭:dàn dựng; gây dựng; xây dựng
dựng𥩯:dàn dựng; gây dựng; xây dựng
dựng𨀊:dàn dựng; gây dựng; xây dựng
dựng:dàn dựng; gây dựng; xây dựng
xây dựng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xây dựng Tìm thêm nội dung cho: xây dựng