Từ: 卢萨卡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卢萨卡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卢萨卡 trong tiếng Trung hiện đại:

[lúsàkǎ] Lu-xa-ca; Lusaka (thủ đô Dăm-bi-a)。赞比亚的首都和最大城市,位于该国中南部地区。由欧洲人于1905年建立。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卢

:lô nhô; lô hàng; lô nhà
:xem Lô
lợ:lờ lợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萨

tát:bồ tát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卡

tạp:tạp (chặn lại)
卢萨卡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卢萨卡 Tìm thêm nội dung cho: 卢萨卡