Cao su chống va đập cửa

Từ: 对立面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对立面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对立面 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìlìmiàn] mặt đối lập。处于矛盾统一体中的相互依存、相互斗争的两个方面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
对立面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对立面 Tìm thêm nội dung cho: 对立面