Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 大行政区 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大行政区:
Nghĩa của 大行政区 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàxíngzhèngqū] khu hành chính lớn。1949年-1954年间中国设立的包括若干省(市)大于省级的行政区域。当时全国设立华北、西北、东北、华东、中南、西南六个大行政区。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 政
| chiếng | 政: | tứ chiếng (bốn phương tụ lại) |
| chính | 政: | triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 区
| khu | 区: | khu vực |
| âu | 区: | họ Âu |

Tìm hình ảnh cho: 大行政区 Tìm thêm nội dung cho: 大行政区
