Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 濞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 濞, chiết tự chữ THI, TIA, TỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濞:

濞 tị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 濞

Chiết tự chữ thi, tia, tị bao gồm chữ 水 鼻 hoặc 氵 鼻 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 濞 cấu thành từ 2 chữ: 水, 鼻
  • thuỷ, thủy
  • tì, tị
  • 2. 濞 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 鼻
  • thuỷ, thủy
  • tì, tị
  • tị [tị]

    U+6FDE, tổng 17 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pi4, bi4;
    Việt bính: pei3
    1. [滂濞] bàng tị 2. [彭濞] bành tị;

    tị

    Nghĩa Trung Việt của từ 濞

    (Trạng thanh) Tiếng nước chảy vọt mạnh.

    (Danh)
    Tên sông ở Vân Nam
    , Trung Quốc.

    tia, như "tia máu" (vhn)
    thi, như "thi (nước mũi)" (btcn)

    Nghĩa của 濞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 18
    Hán Việt: TỊ
    Dạng Tị (tên huyện ở Vân Nam)。漾濞(Yàngbì), 县名,在云南。

    Chữ gần giống với 濞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,

    Chữ gần giống 濞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 濞 Tự hình chữ 濞 Tự hình chữ 濞 Tự hình chữ 濞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 濞

    thi:thi (nước mũi)
    tia:tia máu
    濞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 濞 Tìm thêm nội dung cho: 濞