Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 濞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 濞, chiết tự chữ THI, TIA, TỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濞:
濞
Pinyin: pi4, bi4;
Việt bính: pei3
1. [滂濞] bàng tị 2. [彭濞] bành tị;
濞 tị
Nghĩa Trung Việt của từ 濞
(Trạng thanh) Tiếng nước chảy vọt mạnh.(Danh) Tên sông ở Vân Nam 雲南, Trung Quốc.
tia, như "tia máu" (vhn)
thi, như "thi (nước mũi)" (btcn)
Nghĩa của 濞 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 18
Hán Việt: TỊ
Dạng Tị (tên huyện ở Vân Nam)。漾濞(Yàngbì), 县名,在云南。
Số nét: 18
Hán Việt: TỊ
Dạng Tị (tên huyện ở Vân Nam)。漾濞(Yàngbì), 县名,在云南。
Chữ gần giống với 濞:
㵯, 㵰, 㵱, 㵲, 㵳, 㵴, 㵵, 㵶, 㵷, 㵸, 㵹, 㵺, 㵻, 澀, 濔, 濕, 濘, 濙, 濚, 濜, 濞, 濟, 濠, 濡, 濤, 濧, 濫, 濬, 濮, 濯, 濰, 濱, 濵, 濶, 濫, 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 濞
| thi | 濞: | thi (nước mũi) |
| tia | 濞: | tia máu |

Tìm hình ảnh cho: 濞 Tìm thêm nội dung cho: 濞
