Chữ 囤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 囤, chiết tự chữ ĐỘN, ĐỤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 囤:

囤 độn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 囤

Chiết tự chữ độn, đụn bao gồm chữ 囗 屯 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

囤 cấu thành từ 2 chữ: 囗, 屯
  • vi
  • chồn, dùn, dồn, giùng, giỡn, nhún, sồn, thùn, truân, tòn, đún, đần, đốn, đồn
  • độn [độn]

    U+56E4, tổng 7 nét, bộ Vi 囗
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dun4, tun2;
    Việt bính: deon6 tyun4;

    độn

    Nghĩa Trung Việt của từ 囤

    (Danh) Vựa, đồ bện bằng trúc, cành liễu, cỏ lúa, v.v. để chứa đựng thóc, lương...
    ◇Thủy hử truyện
    : Ngã môn dạ luân lưu khán mễ độn (Đệ thập hồi) Chúng tôi mỗi đêm thay phiên nhau canh vựa thóc.

    (Động)
    Tích trữ, tồn chứa.
    ◎Như: độn hóa tồn trữ hàng, độn tích cư kì đầu cơ tích trữ.

    độn, như "độn tích (tích trữ), độn cơ (đầu cơ)" (gdhn)
    đụn, như "đụn khói, đụn thóc" (gdhn)

    Nghĩa của 囤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dùn]Bộ: 囗 - Vi
    Số nét: 7
    Hán Việt: ĐỐN
    bồ; cót (đựng thóc)。用竹篾、荆条、稻草编成的或用席箔等围成的盛粮食的器具。
    粮食囤
    bồ đựng lương thực; cót thóc
    大囤满,小囤流。
    nhà nào nhà nấy lúa thóc đầy bồ; cót lớn thì đầy, cót bé thì tràn.
    Ghi chú: 另见tún
    [tún]
    Bộ: 囗(Vi)
    Hán Việt: ĐỒN
    tích trữ; trữ。储存。
    囤货
    trữ hàng hoá
    囤粮
    tích trữ lương thực
    Ghi chú: 另见dùn
    Từ ghép:
    囤积 ; 囤聚

    Chữ gần giống với 囤:

    , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 囤

    𥫱,

    Chữ gần giống 囤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 囤 Tự hình chữ 囤 Tự hình chữ 囤 Tự hình chữ 囤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 囤

    độn:độn tích (tích trữ), độn cơ (đầu cơ)
    đụn:đụn khói, đụn thóc
    囤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 囤 Tìm thêm nội dung cho: 囤