Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 囤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 囤, chiết tự chữ ĐỘN, ĐỤN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 囤:
囤
Pinyin: dun4, tun2;
Việt bính: deon6 tyun4;
囤 độn
Nghĩa Trung Việt của từ 囤
(Danh) Vựa, đồ bện bằng trúc, cành liễu, cỏ lúa, v.v. để chứa đựng thóc, lương...◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã môn dạ luân lưu khán mễ độn 我們夜輪流看米囤 (Đệ thập hồi) Chúng tôi mỗi đêm thay phiên nhau canh vựa thóc.
(Động) Tích trữ, tồn chứa.
◎Như: độn hóa 囤貨 tồn trữ hàng, độn tích cư kì 囤積居奇 đầu cơ tích trữ.
độn, như "độn tích (tích trữ), độn cơ (đầu cơ)" (gdhn)
đụn, như "đụn khói, đụn thóc" (gdhn)
Nghĩa của 囤 trong tiếng Trung hiện đại:
[dùn]Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 7
Hán Việt: ĐỐN
bồ; cót (đựng thóc)。用竹篾、荆条、稻草编成的或用席箔等围成的盛粮食的器具。
粮食囤
bồ đựng lương thực; cót thóc
大囤满,小囤流。
nhà nào nhà nấy lúa thóc đầy bồ; cót lớn thì đầy, cót bé thì tràn.
Ghi chú: 另见tún
[tún]
Bộ: 囗(Vi)
Hán Việt: ĐỒN
tích trữ; trữ。储存。
囤货
trữ hàng hoá
囤粮
tích trữ lương thực
Ghi chú: 另见dùn
Từ ghép:
囤积 ; 囤聚
Số nét: 7
Hán Việt: ĐỐN
bồ; cót (đựng thóc)。用竹篾、荆条、稻草编成的或用席箔等围成的盛粮食的器具。
粮食囤
bồ đựng lương thực; cót thóc
大囤满,小囤流。
nhà nào nhà nấy lúa thóc đầy bồ; cót lớn thì đầy, cót bé thì tràn.
Ghi chú: 另见tún
[tún]
Bộ: 囗(Vi)
Hán Việt: ĐỒN
tích trữ; trữ。储存。
囤货
trữ hàng hoá
囤粮
tích trữ lương thực
Ghi chú: 另见dùn
Từ ghép:
囤积 ; 囤聚
Dị thể chữ 囤
𥫱,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 囤
| độn | 囤: | độn tích (tích trữ), độn cơ (đầu cơ) |
| đụn | 囤: | đụn khói, đụn thóc |

Tìm hình ảnh cho: 囤 Tìm thêm nội dung cho: 囤
