Từ: chạnh lòng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chạnh lòng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chạnhlòng

Nghĩa chạnh lòng trong tiếng Việt:

["- tt. 1. Động lòng vì cảm xúc: Đêm khuya ngồi dựa khoang bồng, sương sa, gió lạnh, chạnh lòng nhớ anh (cd) 2. Tưởng như người ta nói xấu mình: Câu nói sơ ý làm cho anh ấy chạnh lòng."]

Dịch chạnh lòng sang tiếng Trung hiện đại:

冲犯 《言语或行为与对方抵触, 冒犯了对方。》
动心 《思想、感情发生波动。》
痛心; 伤心 《极端伤心。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chạnh

chạnh𫺫:chạnh lòng
chạnh𢤜:chạnh lòng
chạnh:chạnh lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: lòng

lòng:lòng khòng
lòng:lòng khòng
lòng𪫵:(cõi lòng. 2. tấm lòng)
lòng𢚸:tấm lòng
lòng𢙱:tấm lòng
lòng𬚼:lòng ruột
lòng𬛃:lòng ruột
chạnh lòng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chạnh lòng Tìm thêm nội dung cho: chạnh lòng