Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chạnh lòng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chạnh lòng:
Nghĩa chạnh lòng trong tiếng Việt:
["- tt. 1. Động lòng vì cảm xúc: Đêm khuya ngồi dựa khoang bồng, sương sa, gió lạnh, chạnh lòng nhớ anh (cd) 2. Tưởng như người ta nói xấu mình: Câu nói sơ ý làm cho anh ấy chạnh lòng."]Dịch chạnh lòng sang tiếng Trung hiện đại:
冲犯 《言语或行为与对方抵触, 冒犯了对方。》动心 《思想、感情发生波动。》
痛心; 伤心 《极端伤心。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chạnh
| chạnh | 𫺫: | chạnh lòng |
| chạnh | 𢤜: | chạnh lòng |
| chạnh | 鄭: | chạnh lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lòng
| lòng | 㺯: | lòng khòng |
| lòng | 弄: | lòng khòng |
| lòng | 𪫵: | (cõi lòng. 2. tấm lòng) |
| lòng | 𢚸: | tấm lòng |
| lòng | 𢙱: | tấm lòng |
| lòng | 𬚼: | lòng ruột |
| lòng | 𬛃: | lòng ruột |

Tìm hình ảnh cho: chạnh lòng Tìm thêm nội dung cho: chạnh lòng
