Từ: 屈折语 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屈折语:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 屈 • 折 • 语

Nghĩa của 屈折语 trong tiếng Trung hiện đại:

[qūzhéyǔ] biến tố ngữ (ngôn ngữ chủ yếu dựa vào hình thức biến đổi của từ để biểu thị ý nghĩa ngữ pháp, như tiếng Nga, tiếng Đức.)。词的语法作用主要由词的形式变化来表示的语言,如俄语、德语。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屈

khuất屈:khuất bóng; khuất gió; khuất mắt
quất屈:quanh quất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 折

chiết折:chiết, chiết cây; chiết suất
chét折:bọ chét
chít折:chít kẽ hở, chít khăn
chẹt折:chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt
chết折:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chệc折: 
chệch折:bắn chệch, nói chệch, chệch hướng
chịt折:chịt lấy cổ
díp折:mắt díp lại
dít折: 
giẹp折:giẹp giặc
giết折:giết chết, giết hại
gãy折:bẻ gãy; gãy đổ
gẩy折:gẩy đàn
nhét折:nhét vào
nhít折:nhăng nhít
siết折:rên siết
triếp折:triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ)
trét折:trét vách
xiết折:chảy xiết; xiết dây; xiết nợ
xít折:xoắn xít, xít lại gần, xúm xít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ语:ngôn ngữ, tục ngữ
屈折语 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 屈折语 Tìm thêm nội dung cho: 屈折语