Chữ 夌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 夌, chiết tự chữ LĂNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 夌:

夌 lăng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 夌

夌

Chiết tự chữ 夌

Chiết tự chữ lăng bao gồm chữ 土 八 夂 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

夌 cấu thành từ 3 chữ: 土, 八, 夂
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 八 bát, bắt
  • 夂 tri, truy
  • lăng [lăng]

    U+590C, tổng 8 nét, bộ Truy 夊
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ling2;
    Việt bính: ling4;

    夌 lăng

    Nghĩa Trung Việt của từ 夌

    (Động) Vượt, siêu việt.
    § Dạng cổ của chữ lăng 陵
    .

    (Động)
    Xâm phạm, khinh thường.
    § Dạng cổ của chữ lăng 凌.

    Chữ gần giống với 夌:

    夌,

    Chữ gần giống 夌

    夎, 崚, 掕, 鼀, 稜, 条, 陵, 畟, 輘, 憂,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 夌 Tự hình chữ 夌 Tự hình chữ 夌 Tự hình chữ 夌

    夌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 夌 Tìm thêm nội dung cho: 夌