Từ: 展望 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 展望:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 展望 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎnwàng] 1. nhìn về tương lai; nhìn ra xa。往远处看;往将来看。
他爬上山顶,向四周展望。
anh ấy trèo lên đỉnh núi, nhìn ra bốn phía
展望未来
nhìn về tương lai.
展望世界局势。
nhìn xem tình hình thế giới.
2. triển vọng; dự báo。对事物发展前途的预测。
21世纪展望
triển vọng thế kỷ 21.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 展

chẽn:áo chẽn
triển:phát triển, triển vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc
展望 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 展望 Tìm thêm nội dung cho: 展望