Cao su chống va đập cửa

Từ: 妒忌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妒忌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đố kị
Ghen ghét.
◇Đại Tống Tuyên Hòa di sự 事:
Lưu nhữ cung trung, ngoại hữu phụ huynh chi thù, nội hữu đố kị chi ý, nhất đán họa khởi, ngô hối hà cập!
中, 讎, 意, 及 (Trinh tập 集).☆Tương tự:
tật đố
,
cật thố
醋.★Tương phản:
ái mộ
慕,
ngưỡng mộ
慕.

Nghĩa của 妒忌 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùjì] đố kỵ; ghen ghét。忌妒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妒

đú:đú đởn
đố:đố kị; thách đố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忌

cạy:lo cày cạy
cậy:trông cậy, tin cậy
cữ:cữ thịt (kiêng nhịn thịt)
kiêng:kiêng khem, kiêng kị
kị:kị huý, kiêng kị
kỵ:kỵ huý, kiêng kỵ
妒忌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妒忌 Tìm thêm nội dung cho: 妒忌