đố kị
Ghen ghét.
◇Đại Tống Tuyên Hòa di sự 大宋宣和遺事:
Lưu nhữ cung trung, ngoại hữu phụ huynh chi thù, nội hữu đố kị chi ý, nhất đán họa khởi, ngô hối hà cập!
留汝宮中, 外有父兄之讎, 內有妒忌之意, 一旦禍起,吾悔何及 (Trinh tập 貞集).☆Tương tự:
tật đố
嫉妒,
cật thố
吃醋.★Tương phản:
ái mộ
愛慕,
ngưỡng mộ
仰慕.
Nghĩa của 妒忌 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妒
| đú | 妒: | đú đởn |
| đố | 妒: | đố kị; thách đố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忌
| cạy | 忌: | lo cày cạy |
| cậy | 忌: | trông cậy, tin cậy |
| cữ | 忌: | cữ thịt (kiêng nhịn thịt) |
| kiêng | 忌: | kiêng khem, kiêng kị |
| kị | 忌: | kị huý, kiêng kị |
| kỵ | 忌: | kỵ huý, kiêng kỵ |

Tìm hình ảnh cho: 妒忌 Tìm thêm nội dung cho: 妒忌
