Chữ 舻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舻, chiết tự chữ LÔ, LỖ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舻:

舻 lô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 舻

Chiết tự chữ lô, lỗ bao gồm chữ 舟 卢 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

舻 cấu thành từ 2 chữ: 舟, 卢
  • chu, châu
  • lô, lư, lợ
  • []

    U+823B, tổng 11 nét, bộ Chu 舟
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 艫;
    Pinyin: lu3, lu2;
    Việt bính: lou4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 舻

    Giản thể của chữ .
    lỗ, như "lỗ (mái chèo thuyền)" (gdhn)

    Nghĩa của 舻 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (艫)
    [lú]
    Bộ: 舟 - Chu
    Số nét: 11
    Hán Việt: LÔ, LƯ
    thuyền; tàu bè。船头,也指船。
    舳舻。
    thuyền bè.

    Chữ gần giống với 舻:

    , , , , , , , , , , , , , , 𦨢,

    Dị thể chữ 舻

    ,

    Chữ gần giống 舻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 舻 Tự hình chữ 舻 Tự hình chữ 舻 Tự hình chữ 舻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 舻

    lỗ:lỗ (mái chèo thuyền)
    舻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 舻 Tìm thêm nội dung cho: 舻