Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 舻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舻, chiết tự chữ LÔ, LỖ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舻:
舻
Biến thể phồn thể: 艫;
Pinyin: lu3, lu2;
Việt bính: lou4;
舻 lô
lỗ, như "lỗ (mái chèo thuyền)" (gdhn)
Pinyin: lu3, lu2;
Việt bính: lou4;
舻 lô
Nghĩa Trung Việt của từ 舻
Giản thể của chữ 艫.lỗ, như "lỗ (mái chèo thuyền)" (gdhn)
Nghĩa của 舻 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (艫)
[lú]
Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 11
Hán Việt: LÔ, LƯ
thuyền; tàu bè。船头,也指船。
舳舻。
thuyền bè.
[lú]
Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 11
Hán Việt: LÔ, LƯ
thuyền; tàu bè。船头,也指船。
舳舻。
thuyền bè.
Dị thể chữ 舻
艫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舻
| lỗ | 舻: | lỗ (mái chèo thuyền) |

Tìm hình ảnh cho: 舻 Tìm thêm nội dung cho: 舻
