Từ: 山星 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山星:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 山 • 星

Nghĩa của 山星 trong tiếng Trung hiện đại:

[shānxīng] Hán Việt: SƠN TINH
Sơn Tinh (thuộc Quảng Ngãi)。 越南地名。属于广义省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san山:quan san (quan sơn)
sơn山:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh星:sáng tinh mơ
山星 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 山星 Tìm thêm nội dung cho: 山星