Từ: 山桐子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山桐子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 山桐子 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāntóngzǐ] cây đồng tử (Idesiap)。落叶乔木,叶子卵形,圆锥花序,花黄绿色,有香气,浆果球形,红色或红褐色。木材可以制器具。也叫椅(yī)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桐

đồng:cây ngô đồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
山桐子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 山桐子 Tìm thêm nội dung cho: 山桐子