Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 交易 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交易:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

giao dịch
Nghĩa gốc chỉ giao hoán đổi chác. Sau phiếm chỉ mua bán.
◇Dịch Kinh 經:
Nhật trung vi thị, trí thiên hạ chi dân, tụ thiên hạ chi hóa, giao dịch nhi thối, các đắc kì sở
市, 民, 貨, 退, 所 (Hệ từ hạ ) Buổi trưa họp chợ, khiến dân các nơi tụ tập trao đổi hàng hóa với nhau xong rồi về, ai nấy có được cái mình muốn.Qua lại, giao vãng.
◇Minh sử 史:
Dữ ngoại nhân giao dịch, hiệp nật tiết tiết, vô phục lễ thể
, 褻, 體 (Hàn Văn truyện 傳).Thay đổi, thay thế.

Nghĩa của 交易 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāoyì] mua bán; giao dịch; đổi chác。买卖商品。
做了一笔交易。
tiến hành một vụ mua bán.
不能拿原则做交易。
đừng có đem nguyên tắc ra mua bán.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 易

di: 
diệc:chim diệc
dẹ:gượng dẹ (cẩn thận)
dẻ:da dẻ; mảnh dẻ
dẽ: 
dể:khinh dể (con thường)
dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dị:bình dị
dịch:giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
rẻ:rẻ rúng
rể:rể ngươi (coi khinh)
交易 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交易 Tìm thêm nội dung cho: 交易