Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 傴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 傴, chiết tự chữ Ủ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傴:

傴 ủ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 傴

Chiết tự chữ bao gồm chữ 人 區 hoặc 亻 區 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 傴 cấu thành từ 2 chữ: 人, 區
  • nhân, nhơn
  • au, khu, khù, âu
  • 2. 傴 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 區
  • nhân
  • au, khu, khù, âu
  • []

    U+50B4, tổng 13 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yu3, jiang1;
    Việt bính: jyu2
    1. [傴僂] ủ lũ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 傴

    (Tính) Lưng gù, lưng còng.
    ◎Như: ủ nhân
    người gù.

    (Động)
    Cúi, khom lưng.
    ◇Âu Dương Tu : Ủ lũ đề huề, vãng lai nhi bất tuyệt giả , (Túy Ông đình kí ) Lom khom dắt díu, qua lại không ngớt vậy.
    ủ, như "ủ nhân (biếu ở lưng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 傴:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,

    Dị thể chữ 傴

    ,

    Chữ gần giống 傴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 傴 Tự hình chữ 傴 Tự hình chữ 傴 Tự hình chữ 傴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 傴

    :ủ nhân (biếu ở lưng)
    傴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 傴 Tìm thêm nội dung cho: 傴