Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 傴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 傴, chiết tự chữ Ủ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傴:
傴
Biến thể giản thể: 伛;
Pinyin: yu3, jiang1;
Việt bính: jyu2
1. [傴僂] ủ lũ;
傴 ủ
◎Như: ủ nhân 傴人 người gù.
(Động) Cúi, khom lưng.
◇Âu Dương Tu 歐陽修: Ủ lũ đề huề, vãng lai nhi bất tuyệt giả 傴僂提攜, 往來而不絕者 (Túy Ông đình kí 醉翁亭記) Lom khom dắt díu, qua lại không ngớt vậy.
ủ, như "ủ nhân (biếu ở lưng)" (gdhn)
Pinyin: yu3, jiang1;
Việt bính: jyu2
1. [傴僂] ủ lũ;
傴 ủ
Nghĩa Trung Việt của từ 傴
(Tính) Lưng gù, lưng còng.◎Như: ủ nhân 傴人 người gù.
(Động) Cúi, khom lưng.
◇Âu Dương Tu 歐陽修: Ủ lũ đề huề, vãng lai nhi bất tuyệt giả 傴僂提攜, 往來而不絕者 (Túy Ông đình kí 醉翁亭記) Lom khom dắt díu, qua lại không ngớt vậy.
ủ, như "ủ nhân (biếu ở lưng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 傴:
㑻, 㑼, 㑽, 㑾, 㑿, 㒀, 㒁, 傫, 催, 傭, 傮, 傯, 傱, 傳, 傴, 債, 傷, 傺, 傻, 傼, 傽, 傾, 僂, 僄, 僅, 僇, 僈, 僉, 僌, 働, 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,Dị thể chữ 傴
伛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傴
| ủ | 傴: | ủ nhân (biếu ở lưng) |

Tìm hình ảnh cho: 傴 Tìm thêm nội dung cho: 傴
