Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 山陵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山陵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 山陵 trong tiếng Trung hiện đại:

[shānlíng] 1. núi non。山岳。
2. lăng tẩm; lăng mộ (của vua chúa)。旧时指帝王的坟墓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陵

lăn:lăn lóc
lăng:lăng tẩm
rung: 
山陵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 山陵 Tìm thêm nội dung cho: 山陵