Cao su chống va đập cửa

Từ: 定规 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定规:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 定规 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngguī] 1. quy chế; quy định。一定的规矩;成规。
月底盘点,已成定规。
cuối tháng kiểm lại, đã thành quy định.
2. nhất định; chắc chắn。一定(专指主观意志)。
叫他不要去,他定规要去。
bảo anh ấy đừng đi, anh ấy nhất định đòi đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 规

quy:quy luật
定规 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定规 Tìm thêm nội dung cho: 定规