Từ: 猎户 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猎户:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 猎户 trong tiếng Trung hiện đại:

[lièhù] 1. hộ săn bắn。以打猎为业的人家。
2. thợ săn; người đi săn。打猎的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猎

liệp:liệp hộ (thợ săn); liệp cẩu (chó săn)
lạp:xem liệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ:hộ khẩu, hộ tịch
hụ:giầu hụ (rất giầu)
猎户 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 猎户 Tìm thêm nội dung cho: 猎户