Từ: 工人阶级 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工人阶级:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工人阶级 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngrūnjiējí] giai cấp công nhân。不占有任何生产资料,依靠工资为生的劳动者所形成的阶级,是无产阶级革命的领导阶级,代表着最先进的生产力,它最有远见,大公无私,具有高度的组织性、纪律性和彻底的革命性。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阶

giai:giai đoạn; giai cấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 级

cấp:thượng cấp, trung cấp
工人阶级 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工人阶级 Tìm thêm nội dung cho: 工人阶级