Từ: 工役 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工役:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工役 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngyì] nhân viên tạp vụ; người làm tạp dịch (cho cơ quan, trường học...)。旧时给机关、学校或官僚、绅士人家做杂事的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 役

dịch:lao dịch, nô dịch, phục dịch
việc:việc làm, mất việc, việc gì
工役 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工役 Tìm thêm nội dung cho: 工役