Từ: 工时 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工时:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 工 • 时

Nghĩa của 工时 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngshí] giờ công; giờ làm việc。工人工作一小时为一个工时,是工业上计算工人劳动量的时间单位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong工:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung工:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông工: 
công工:công cán, công việc; công nghiệp
côông工:công kênh
gồng工:gồng gánh; gồng mình
trong工:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì时:thì giờ
thời时:thời tiết
工时 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工时 Tìm thêm nội dung cho: 工时