Từ: 工蚁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工蚁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工蚁 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngyǐ] kiến thợ。生殖器官不发达的蚂蚁,在群体中数量占绝对优势。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚁

nghị:nghị (con kiến càng)
工蚁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工蚁 Tìm thêm nội dung cho: 工蚁