Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 工蜂 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngfēng] ong thợ。蜜蜂中生殖器官发育不完全的雌蜂,身体小,深黄灰色,翅膀长,善于飞行,有毒刺,腹部有分泌蜡质的蜡腺,两只后脚上有花粉篮。工蜂担任修筑蜂巢,采集花粉和花蜜,哺养幼虫和母蜂等工作,不 能传种。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜂
| ong | 蜂: | tổ ong |
| phong | 蜂: | mật phong (ong mật) |

Tìm hình ảnh cho: 工蜂 Tìm thêm nội dung cho: 工蜂
