Từ: 工蜂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工蜂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工蜂 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngfēng] ong thợ。蜜蜂中生殖器官发育不完全的雌蜂,身体小,深黄灰色,翅膀长,善于飞行,有毒刺,腹部有分泌蜡质的蜡腺,两只后脚上有花粉篮。工蜂担任修筑蜂巢,采集花粉和花蜜,哺养幼虫和母蜂等工作,不 能传种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜂

ong:tổ ong
phong:mật phong (ong mật)
工蜂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工蜂 Tìm thêm nội dung cho: 工蜂