Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 打磨 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎmó] mài; đánh bóng。在器物的表面磨擦,使光滑精致。
手工打磨
đánh bóng thủ công.
手工打磨
đánh bóng thủ công.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 磨
| ma | 磨: | Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao) |
| mài | 磨: | mài dao |

Tìm hình ảnh cho: 打磨 Tìm thêm nội dung cho: 打磨
