Cao su chống va đập cửa

Từ: 打磨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打磨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打磨 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎmó] mài; đánh bóng。在器物的表面磨擦,使光滑精致。
手工打磨
đánh bóng thủ công.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磨

ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
mài:mài dao
打磨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打磨 Tìm thêm nội dung cho: 打磨