Từ: 春色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春色 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnsè] 1. cảnh xuân。春天的景色。
2. sắc xuân; xuân sắc; ửng hồng (ví với nét mặt tươi tắn, ửng hồng sau khi uống rượu)。指酒后脸上泛红或脸上呈现的喜色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ

Gới ý 15 câu đối có chữ 春色:

Thanh đăng dạ vũ tư văn tảo,Lam điền xuân sắc thượng la y

Mưa tối đèn xanh tươi cảnh vật,Xuân sắc lam điền đẹp áo hoa

Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

姿

Hoa triêu xuân sắc quang hoa chúc,Liễu nhứ kỳ tư hoạ liễu my

Hoa sớm sắc xuân rạng đuốc hoa,Liễu trông vẻ lạ tô mày liễu

春色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春色 Tìm thêm nội dung cho: 春色