Cao su chống va đập cửa

Từ: 燭照 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燭照:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chúc chiếu
Soi tỏ như đuốc.

Nghĩa của 烛照 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhúzhào] chiếu sáng; soi sáng。照亮。
阳光烛照万物。
áng sáng mặt trời soi sáng mọi vật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燭

chúc:chúc tâm (nến đốt); chúc đài (chân cắm nến)
đuốc:bó đuốc, củi đuốc, đèn đuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ
燭照 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 燭照 Tìm thêm nội dung cho: 燭照