Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 孟春 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孟春:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

mạnh xuân
Tháng thứ nhất của mùa xuân, tức tháng giêng âm lịch.

Nghĩa của 孟春 trong tiếng Trung hiện đại:

[mèngchūn] tháng đầu xuân; tháng giêng; tháng một。春季的第一个月。即阴历正月。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孟

mạnh:mạnh khoẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu
孟春 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孟春 Tìm thêm nội dung cho: 孟春