Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 调兵遣将 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调兵遣将:
Nghĩa của 调兵遣将 trong tiếng Trung hiện đại:
[diàobīngqiǎnjiàng] 1. điều binh khiển tướng; điều động binh tướng。调动兵将,进行布置。
2. bố trí nhân sự; sắp xếp nhân sự。进行人员的安排布置。
2. bố trí nhân sự; sắp xếp nhân sự。进行人员的安排布置。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 调
| điều | 调: | điều chế; điều khiển |
| điệu | 调: | cường điệu; giai điệu; giọng điệu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵
| banh | 兵: | sáng banh; sâm banh |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |
| bênh | 兵: | bấp bênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遣
| khiến | 遣: | sai khiến, xui khiến |
| khiển | 遣: | điều binh khiển tướng; tiêu khiển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 将
| tương | 将: | tương lai; tương trợ |
| tướng | 将: | tướng quân; tướng sĩ |

Tìm hình ảnh cho: 调兵遣将 Tìm thêm nội dung cho: 调兵遣将
