Từ: 力所能及 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 力所能及:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 力所能及 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìsuǒnéngjí] khả năng cho phép; khả năng làm được; đủ sức cáng đáng。自己的能力所能办到的。
让学生参加一些力所能及的劳动。
hãy để học sinh tham gia vào những lao động nằm trong khả năng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ:dâng sớ
sở:xứ sở; sở trường
sỡ:sàm sỡ
sửa:sửa đổi
thửa:thửa một thanh gươm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm:run cầm cập
cập:cập kê
gấp:gấp gáp; gấp rút
gặp:gặp gỡ; gặp dịp
kíp:cần kíp
kịp:đến kịp, kịp thời
quắp:quắp lấy
quặp:quặp vào
vập:vập trán, ngã vập
力所能及 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 力所能及 Tìm thêm nội dung cho: 力所能及