Chữ 肈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肈, chiết tự chữ TRIỆU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肈:

肈 triệu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 肈

Chiết tự chữ triệu bao gồm chữ 户 戈 聿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

肈 cấu thành từ 3 chữ: 户, 戈, 聿
  • họ, hộ, hụ
  • qua, quơ, quờ
  • duật
  • triệu [triệu]

    U+8088, tổng 14 nét, bộ Duật 聿
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhao4;
    Việt bính: siu6;

    triệu

    Nghĩa Trung Việt của từ 肈

    Cũng như chữ triệu .
    triệu, như "triệu (bắt đầu; gây ra; tên)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 肈:

    , ,

    Dị thể chữ 肈

    ,

    Chữ gần giống 肈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 肈 Tự hình chữ 肈 Tự hình chữ 肈 Tự hình chữ 肈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 肈

    triệu:triệu (bắt đầu; gây ra; tên)
    肈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 肈 Tìm thêm nội dung cho: 肈