Từ: 春景 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春景:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春景 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnjǐng] cảnh xuân。春光;春天的光景。
诱人的春景。
cảnh xuân hấp dẫn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 景

cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
khảnh:mảnh khảnh
kiểng:chậu kiểng
kẻng:đánh kẻng, gõ kẻng
ngoảnh:ngoảnh lại
ngảnh:ngảnh lại
春景 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春景 Tìm thêm nội dung cho: 春景