Từ: 安插 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安插:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 安插 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānchā] xếp vào; đặt vào; xếp việc; phân công; bổ nhiệm; chỉ định (nhân viên, tình tiết câu chuyện, câu cú)。(人员、故事情节、文章的词句)放在一定的位置上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 插

chắp:chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt
khắp:khắp bốn phương, khắp nơi
sáp:sáp (cắm vào, lách vào)
sắp:sắp sửa
tháp:tháp cây
thạo:thông thạo
tráp:tráp (hộp nhỏ)
xép:ruộng xép (nhỏ, phụ)
xấp:xấp sách lại, xấp khăn lau
xẹp:nằm xẹp
xếp:xếp vào; sắp xếp
安插 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安插 Tìm thêm nội dung cho: 安插