Từ: 滴酒不沾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滴酒不沾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 滴酒不沾 trong tiếng Trung hiện đại:

[dījiǔbùzhān] không uống rượu; một giọt rượu cũng không uống。一点酒也不喝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滴

nhích:nhúc nhích
nhếch:nhếch nhác
rích:rả rích
trích:trích (nhỏ giọt)
tách:lách tách
tích:tích (giọt nước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu:ham mê tửu sắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沾

chem:nói chem chép (nói luôn miệng)
chăm:chăm chăm (chuyên tâm vào việc gì)
thêm:thêm bớt, thêm thắt
triêm:triêm (làm ướt; vấy bẩn)
trèm:tròm trèm
滴酒不沾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滴酒不沾 Tìm thêm nội dung cho: 滴酒不沾