Từ: 国际日期变更线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国际日期变更线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 国 • 际 • 日 • 期 • 变 • 更 • 线

Nghĩa của 国际日期变更线 trong tiếng Trung hiện đại:

[guójìrìqībiàngēngxiàn] đường phân chia ngày quốc tế (gần kinh tuyến 180o)。地球表面上的一条假想线,在地球1800经线附近,稍有弯曲,用作划分相连两日的界线。也叫日界线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc国:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 际

tế际:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt日:nhạt nhẽo
nhật日:cách nhật
nhặt日:khoan nhặt
nhựt日:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ期: 
kì期:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề期:kê cận; kề cà
kỳ期:kỳ vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến变:chính biến (thay đổi)
bến变:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 更

canh更:canh khuya
cánh更:tự lực cánh sinh
ngạnh更:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
国际日期变更线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国际日期变更线 Tìm thêm nội dung cho: 国际日期变更线