Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 左派 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuǒpài] phái tả; cánh tả; phe tả。在阶级、政党、集团内、政治上倾向进行或革命的一派。也指属于这一派的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 左
| tá | 左: | một tá |
| tả | 左: | bên tả, tả ngạn |
| tở | 左: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 派
| phai | 派: | phai nhạt |
| phe | 派: | phe phái |
| phái | 派: | phái người |
| pháy | 派: | mưa láy pháy |
| phơi | 派: | phơi phới |
| phới | 派: | phơi phới |
| vé | 派: | vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé |

Tìm hình ảnh cho: 左派 Tìm thêm nội dung cho: 左派
