Từ: 左派 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 左派:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 左派 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǒpài] phái tả; cánh tả; phe tả。在阶级、政党、集团内、政治上倾向进行或革命的一派。也指属于这一派的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 左

:một tá
tả:bên tả, tả ngạn
tở: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 派

phai:phai nhạt
phe:phe phái
phái:phái người
pháy:mưa láy pháy
phơi:phơi phới
phới:phơi phới
:vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé
左派 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 左派 Tìm thêm nội dung cho: 左派