Từ: 群龙无首 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 群龙无首:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 群龙无首 trong tiếng Trung hiện đại:

[qúnlóngwúshǒu] Hán Việt: QUẦN LONG VÔ THỦ
rắn mất đầu; quân vô tướng, hổ vô đầu (ví với đám đông không có người chỉ huy)。比喻一群人中没有一个领头的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 群

bầy: 
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
cơn: 
quần:hợp quần
quằn:quằn quại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙

long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú:đầu thú
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng
群龙无首 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 群龙无首 Tìm thêm nội dung cho: 群龙无首