Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 群龙无首 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 群龙无首:
Nghĩa của 群龙无首 trong tiếng Trung hiện đại:
[qúnlóngwúshǒu] Hán Việt: QUẦN LONG VÔ THỦ
rắn mất đầu; quân vô tướng, hổ vô đầu (ví với đám đông không có người chỉ huy)。比喻一群人中没有一个领头的人。
rắn mất đầu; quân vô tướng, hổ vô đầu (ví với đám đông không có người chỉ huy)。比喻一群人中没有一个领头的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 群
| bầy | 群: | |
| còn | 群: | còn trẻ, còn tiền; ném còn |
| cơn | 群: | |
| quần | 群: | hợp quần |
| quằn | 群: | quằn quại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙
| long | 龙: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 首
| thú | 首: | đầu thú |
| thủ | 首: | thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng |

Tìm hình ảnh cho: 群龙无首 Tìm thêm nội dung cho: 群龙无首
