Chữ 恐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恐, chiết tự chữ KHÚNG, KHỦNG, THỨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恐:

恐 khủng, khúng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 恐

Chiết tự chữ khúng, khủng, thứ bao gồm chữ 巩 心 hoặc 工 凡 心 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 恐 cấu thành từ 2 chữ: 巩, 心
  • củng
  • tim, tâm, tấm
  • 2. 恐 cấu thành từ 3 chữ: 工, 凡, 心
  • cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • phàm
  • tim, tâm, tấm
  • khủng, khúng [khủng, khúng]

    U+6050, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kong3;
    Việt bính: hung2
    1. [恐怖] khủng bố 2. [恐怖戰爭] khủng bố chiến tranh;

    khủng, khúng

    Nghĩa Trung Việt của từ 恐

    (Động) Sợ, hãi.
    ◎Như: khủng khiếp
    rất sợ hãi, khủng bố ghê sợ.
    ◇Sử Kí : Ngụy vương khủng, sử nhân chỉ Tấn Bỉ, lưu quân bích Nghiệp , 使, (Ngụy Công Tử truyện ) Vua Ngụy sợ, sai người cản Tấn Bỉ lại, giữ quân đóng lũy ở đất Nghiệp.

    (Động)
    Dọa nạt, uy hiếp, làm cho sợ hãi.
    ◎Như: khủng hách đe dọa.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Thậm chí hữu khiếu tha tại nội sấn tiền đích, dã hữu tạo tác dao ngôn khủng hách đích, chủng chủng bất nhất , , (Đệ cửu thập nhất hồi) Thậm chí có người định lợi dụng dịp này làm tiền, cũng có người bịa đặt những chuyện không đâu để dọa nạt, mỗi người một cách.Một âm là khúng.

    (Phó)
    E rằng, có lẽ.
    ◎Như: khúng vị tất như thử e không hẳn như vậy.
    ◇Thôi Hiệu : Đình thuyền tạm tá vấn, Hoặc khúng đồng hương , (Trường Can khúc ) Đỗ thuyền một lát hãy thử hỏi xem, Ngờ rằng có lẽ là đồng hương.

    khủng, như "khủng bố; khủng khiếp" (vhn)
    thứ, như "tha thứ" (btcn)

    Nghĩa của 恐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kǒng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 10
    Hán Việt: KHỦNG
    1. sợ hãi; sợ sệt; kinh khủng; lo sợ。害怕; 畏惧。
    恐慌。
    khủng hoảng.
    惊恐。
    kinh khủng.
    诚惶诚恐。
    hết sức lo sợ.
    2. đe doạ; doạ dẫm; làm cho sợ hãi。使害怕。
    恐吓。
    doạ dẫm.
    3. e sợ; sợ rằng; e rằng。 恐怕。
    恐难胜任。
    sợ rằng khó thắng cử.
    他不出席恐有原因。
    anh ấy không tham dự tiệc, e rằng có nguyên nhân.
    Từ ghép:
    恐怖 ; 恐吓 ; 恐慌 ; 恐惧 ; 恐龙 ; 恐怕

    Chữ gần giống với 恐:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 恐

    𢙢,

    Chữ gần giống 恐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 恐 Tự hình chữ 恐 Tự hình chữ 恐 Tự hình chữ 恐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 恐

    khủng:khủng bố; khủng khiếp
    thứ:tha thứ
    恐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 恐 Tìm thêm nội dung cho: 恐